Nguồn cung bền vững và mạng lưới toàn cầu

Chúng tôi sở hữu lợi thế kép trong việc cung ứng:

  • Khai thác trực tiếp:Nguồn hàng ổn định từ các mỏ đất hiếm có trữ lượng lớn và hàm lượng cao tại Lào.
  • Thương mại quốc tế:Khả năng giao dịch và điều phối linh hoạt các loại khoáng sản hiếm từ những thị trường trọng điểm khác trên thế giới.
  • Phạm vi cung ứng:Sẵn sàng vận chuyển và cung ứng đến mọi quốc gia, đáp ứng các tiêu chuẩn xuất khẩu khắt khe nhất.

Danh mục sản phẩm chiến lược

Chúng tôi cung cấp các nhóm nguyên tố đất hiếm thiết yếu cho nền công nghiệp 4.0, bao gồm nhưng không giới hạn ở:

  • Nhóm Nam châm vĩnh cửu:Neodymium (Nd), Praseodymium (Pr), Dysprosium (Dy)… phục vụ sản xuất xe điện (EV) và tuabin gió.
  • Nhóm Xúc tác & Đánh bóng:Lanthanum (La), Cerium (Ce)… dùng trong lọc dầu và công nghiệp kính quang học.
  • Nhóm Công nghệ cao:Terbium (Tb), Gadolinium (Gd)… ứng dụng trong màn hình chất lượng cao và thiết bị y tế.

Tại sao chọn đối tác cung ứng IRM?

  • Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế:Mọi lô hàng đều đi kèm báo cáo phân tích hàm lượng (CoA) chi tiết từ các phòng thí nghiệm uy tín.
  • Chuỗi cung ứng minh bạch:Chúng tôi cam kết quy trình khai thác và thương mại tuân thủ các quy định về môi trường và trách nhiệm xã hội (ESG).
  • Giải pháp Logistics tối ưu:Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm trong việc xử lý các mặt hàng nhạy cảm và quy trình hải quan phức tạp tại nhiều quốc gia.

Tầm nhìn chiến lược

Tại IRM, chúng tôi hiểu rằng Đất hiếm là “vitamin” của nền công nghiệp hiện đại. Bằng việc đảm bảo nguồn cung an toàn và liên tục, IRM không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác tin cậy, đồng hành cùng sự phát triển của các ngành năng lượng sạch, điện tử và hàng không vũ trụ toàn cầu.

Mẫu kết quả thử nghiệm

Element

ppm (mg/kg)

% Element

Convert ratio

% Oxide

La

 

14.22

1.1728

16.677216

Ce

 

1.99

1.2284

2.444516

Pr

 

3.74

1.2082

4.518668

Nd

 

11.85

1.1664

13.82184

Sm

 

3.16

1.1596

3.664336

Eu

 

0.26

1.1579

0.301054

Gd

 

3.56

1.1526

4.103256

Tb

 

0.67

1.151

0.77117

Dy

 

3.92

1.1487

4.502904

Ho

 

0.81

1.1471

0.929151

Er

 

2.29

1.1455

2.623195

Tm

 

0.32

1.144

0.36608

Yb

 

1.87

1.1425

2.136475

Lu

 

0.29

1.141

0.33089

Y

 

22.99

1.2699

29.195001

Sc

 

0.006

1.533

 

Th

104.25

0.010425

1.138

 

U

19.922

0.0019922

1.179

 

TOTAL %TREO

 

 

 

86.385752